TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适配

shìpèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適配

Âm Hán Việt THÍCH PHỐI

适配 nghĩa là sự thích nghi.

Nghĩa của 适配

shìpèi

THÍCH PHỐIĐộng từphồn thể 適配
  1. Sự thích nghi

Từ ghép có 适配

Câu hỏi thường gặp

适配 nghĩa là gì?

适配 (shìpèi) nghĩa là sự thích nghi.

适配 đọc thế nào?

适配 đọc là shìpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 适配 là gì?

Âm Hán Việt của 适配 là "thích phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.