TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃兵

táobīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO BINH

逃兵 nghĩa là kẻ đào ngũ.

Nghĩa của 逃兵

táobīng

ĐÀO BINHDanh từ
  1. Kẻ đào ngũ

Câu hỏi thường gặp

逃兵 nghĩa là gì?

逃兵 (táobīng) nghĩa là kẻ đào ngũ.

逃兵 đọc thế nào?

逃兵 đọc là táobīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃兵 là gì?

Âm Hán Việt của 逃兵 là "đào binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.