TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃学

táoxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逃學

Âm Hán Việt ĐÀO HỌC

逃学 nghĩa là trốn học, cúp tiết.

Nghĩa của 逃学

táoxué

ĐÀO HỌCĐộng từphồn thể 逃學
  1. Trốn học
  2. Cúp tiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逃学

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逃学 nghĩa là gì?

逃学 (táoxué) nghĩa là trốn học, cúp tiết.

逃学 đọc thế nào?

逃学 đọc là táoxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃学 là gì?

Âm Hán Việt của 逃学 là "đào học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.