TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃灾避难

táozāibìnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逃災避難

Âm Hán Việt ĐÀO TAI TỴ NẠN

逃灾避难 nghĩa là Tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai.

Nghĩa của 逃灾避难

táozāibìnàn

ĐÀO TAI TỴ NẠNphồn thể 逃災避難
  1. Tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai

Câu hỏi thường gặp

逃灾避难 nghĩa là gì?

逃灾避难 (táozāibìnàn) nghĩa là Tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai.

逃灾避难 đọc thế nào?

逃灾避难 đọc là táozāibìnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃灾避难 là gì?

Âm Hán Việt của 逃灾避难 là "đào tai tỵ nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.