逃灾避难 (táozāibìnàn) nghĩa là Tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai.
逃灾避难 đọc thế nào?
逃灾避难 đọc là táozāibìnàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 逃灾避难 là gì?
Âm Hán Việt của 逃灾避难 là "đào tai tỵ nạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.