TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃窜无踪

táocuànwúzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逃竄無蹤

Âm Hán Việt ĐÀO THOÁN VÔ TUNG

逃窜无踪 nghĩa là Bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết.

Nghĩa của 逃窜无踪

táocuànwúzōng

ĐÀO THOÁN VÔ TUNGphồn thể 逃竄無蹤
  1. Bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết

Câu hỏi thường gặp

逃窜无踪 nghĩa là gì?

逃窜无踪 (táocuànwúzōng) nghĩa là Bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết.

逃窜无踪 đọc thế nào?

逃窜无踪 đọc là táocuànwúzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃窜无踪 là gì?

Âm Hán Việt của 逃窜无踪 là "đào thoán vô tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.