TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃过一劫

táoguòyījié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逃過一劫

Âm Hán Việt ĐÀO QUÁ NHẤT KIẾP

逃过一劫 nghĩa là Sống sót sau tai họa.

Nghĩa của 逃过一劫

táoguòyījié

ĐÀO QUÁ NHẤT KIẾPphồn thể 逃過一劫
  1. thành ngữ Sống sót sau tai họa
  2. Vượt qua khủng hoảng

Câu hỏi thường gặp

逃过一劫 nghĩa là gì?

逃过一劫 (táoguòyījié) nghĩa là Sống sót sau tai họa.

逃过一劫 đọc thế nào?

逃过一劫 đọc là táoguòyījié (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃过一劫 là gì?

Âm Hán Việt của 逃过一劫 là "đào quá nhất kiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.