TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆运算

nìyùnsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逆運算

Âm Hán Việt NGHỊCH VẬN TOÁN

逆运算 nghĩa là phép toán nghịch đảo, tính toán nghịch đảo.

Nghĩa của 逆运算

nìyùnsuàn

NGHỊCH VẬN TOÁNphồn thể 逆運算
  1. Phép toán nghịch đảo
  2. Tính toán nghịch đảo

Câu hỏi thường gặp

逆运算 nghĩa là gì?

逆运算 (nìyùnsuàn) nghĩa là phép toán nghịch đảo, tính toán nghịch đảo.

逆运算 đọc thế nào?

逆运算 đọc là nìyùnsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆运算 là gì?

Âm Hán Việt của 逆运算 là "nghịch vận toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.