TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选召

xuǎnzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選召

Âm Hán Việt TUYỂN TRIỆU

选召 nghĩa là được chọn và gọi.

Nghĩa của 选召

xuǎnzhào

TUYỂN TRIỆUĐộng từphồn thể 選召
  1. Được chọn và gọi

Câu hỏi thường gặp

选召 nghĩa là gì?

选召 (xuǎnzhào) nghĩa là được chọn và gọi.

选召 đọc thế nào?

选召 đọc là xuǎnzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 选召 là gì?

Âm Hán Việt của 选召 là "tuyển triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.