选秀节目 (xuǎnxiùjiémù) nghĩa là Chương trình tìm kiếm tài năng.
选秀节目 đọc thế nào?
选秀节目 đọc là xuǎnxiùjiémù (pinyin).
Âm Hán Việt của 选秀节目 là gì?
Âm Hán Việt của 选秀节目 là "tuyển tú tiết mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.