TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选秀节目

xuǎnxiùjiémù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選秀節目

Âm Hán Việt TUYỂN TÚ TIẾT MỤC

选秀节目 nghĩa là Chương trình tìm kiếm tài năng.

Nghĩa của 选秀节目

xuǎnxiùjiémù

TUYỂN TÚ TIẾT MỤCphồn thể 選秀節目
  1. Chương trình tìm kiếm tài năng
  2. Cuộc thi tài năng

Câu hỏi thường gặp

选秀节目 nghĩa là gì?

选秀节目 (xuǎnxiùjiémù) nghĩa là Chương trình tìm kiếm tài năng.

选秀节目 đọc thế nào?

选秀节目 đọc là xuǎnxiùjiémù (pinyin).

Âm Hán Việt của 选秀节目 là gì?

Âm Hán Việt của 选秀节目 là "tuyển tú tiết mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.