TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透视

tòushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 透視

Âm Hán Việt THẤU THỊ

透视 nghĩa là phối cảnh.

Nghĩa của 透视

tòushì

THẤU THỊDanh từ, Động từphồn thể 透視
  1. vẽ và hội họa Phối cảnh
  2. y học Thực hiện soi huỳnh quang; chụp X-quang
  3. nghĩa bóng Nhìn thấu sự việc; để có cái nhìn sâu sắc

Từ ghép có 透视

Câu hỏi thường gặp

透视 nghĩa là gì?

透视 (tòushì) nghĩa là phối cảnh.

透视 đọc thế nào?

透视 đọc là tòushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 透视 là gì?

Âm Hán Việt của 透视 là "thấu thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.