TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递解

dìjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞解

Âm Hán Việt ĐỆ GIẢI

递解 nghĩa là áp giải tội phạm.

Nghĩa của 递解

dìjiè

ĐỆ GIẢIĐộng từphồn thể 遞解
  1. Áp giải tội phạm (thời trước)

Câu hỏi thường gặp

递解 nghĩa là gì?

递解 (dìjiè) nghĩa là áp giải tội phạm.

递解 đọc thế nào?

递解 đọc là dìjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 递解 là gì?

Âm Hán Việt của 递解 là "đệ giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.