TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通体

tōngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通體

Âm Hán Việt THÔNG THỂ

通体 nghĩa là Toàn thân hoặc toàn bộ cơ thể.

Nghĩa của 通体

tōngtǐ

THÔNG THỂDanh từphồn thể 通體
  1. của ai đó hoặc cái gì đó Toàn thân hoặc toàn bộ cơ thể

Câu hỏi thường gặp

通体 nghĩa là gì?

通体 (tōngtǐ) nghĩa là Toàn thân hoặc toàn bộ cơ thể.

通体 đọc thế nào?

通体 đọc là tōngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 通体 là gì?

Âm Hán Việt của 通体 là "thông thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.