TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通便

tōngbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG TIỆN

通便 nghĩa là đi đại tiện.

Nghĩa của 通便

tōngbiàn

THÔNG TIỆNĐộng từ
  1. Đi đại tiện

Câu hỏi thường gặp

通便 nghĩa là gì?

通便 (tōngbiàn) nghĩa là đi đại tiện.

通便 đọc thế nào?

通便 đọc là tōngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通便 là gì?

Âm Hán Việt của 通便 là "thông tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.