通商 nghĩa là Có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng).
Nghĩa của 通商
tōngshāng
THÔNG THƯƠNGĐộng từ
Có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng)
Câu hỏi thường gặp
通商 nghĩa là gì?
通商 (tōngshāng) nghĩa là Có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng).
通商 đọc thế nào?
通商 đọc là tōngshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 通商 là gì?
Âm Hán Việt của 通商 là "thông thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.