TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通天彻地

tōngtiānchèdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通天徹地

Âm Hán Việt THÔNG THIÊN TRIỆT ĐỊA

通天彻地 nghĩa là Biết hết mọi thứ dưới trời.

Nghĩa của 通天彻地

tōngtiānchèdì

THÔNG THIÊN TRIỆT ĐỊAphồn thể 通天徹地
  1. Biết hết mọi thứ dưới trời
  2. thành ngữ Tài năng xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

通天彻地 nghĩa là gì?

通天彻地 (tōngtiānchèdì) nghĩa là Biết hết mọi thứ dưới trời.

通天彻地 đọc thế nào?

通天彻地 đọc là tōngtiānchèdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 通天彻地 là gì?

Âm Hán Việt của 通天彻地 là "thông thiên triệt địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.