TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通学

tōngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通學

Âm Hán Việt THÔNG HỌC

通学 nghĩa là đi học ban ngày.

Nghĩa của 通学

tōngxué

THÔNG HỌCphồn thể 通學
  1. Đi học ban ngày

Câu hỏi thường gặp

通学 nghĩa là gì?

通学 (tōngxué) nghĩa là đi học ban ngày.

通学 đọc thế nào?

通学 đọc là tōngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 通学 là gì?

Âm Hán Việt của 通学 là "thông học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.