TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通明

tōngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG MINH

通明 nghĩa là sáng rực.

Nghĩa của 通明

tōngmíng

THÔNG MINHTính từ
  1. Sáng rực

Từ ghép có 通明

Câu hỏi thường gặp

通明 nghĩa là gì?

通明 (tōngmíng) nghĩa là sáng rực.

通明 đọc thế nào?

通明 đọc là tōngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通明 là gì?

Âm Hán Việt của 通明 là "thông minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.