TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通气孔

tōngqìkǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通氣孔

Âm Hán Việt THÔNG KHÍ KHỔNG

通气孔 nghĩa là lỗ thông gió, cửa thông gió.

Nghĩa của 通气孔

tōngqìkǒng

THÔNG KHÍ KHỔNGphồn thể 通氣孔
  1. Lỗ thông gió
  2. Cửa thông gió
  3. Lỗ luồng khí

Câu hỏi thường gặp

通气孔 nghĩa là gì?

通气孔 (tōngqìkǒng) nghĩa là lỗ thông gió, cửa thông gió.

通气孔 đọc thế nào?

通气孔 đọc là tōngqìkǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通气孔 là gì?

Âm Hán Việt của 通气孔 là "thông khí khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.