TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通灵

tōnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通靈

Âm Hán Việt THÔNG LINH

通灵 nghĩa là Giao tiếp với linh hồn.

Nghĩa của 通灵

tōnglíng

THÔNG LINHĐộng từphồn thể 通靈
  1. Giao tiếp với linh hồn
  2. Ngoại cảm
  3. Nhạy cảm
  4. thông tin Chính xác

Câu hỏi thường gặp

通灵 nghĩa là gì?

通灵 (tōnglíng) nghĩa là Giao tiếp với linh hồn.

通灵 đọc thế nào?

通灵 đọc là tōnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通灵 là gì?

Âm Hán Việt của 通灵 là "thông linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.