TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通灵板

tōnglíngbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通靈板

Âm Hán Việt THÔNG LINH BẢN

通灵板 nghĩa là bảng cầu cơ ouija.

Nghĩa của 通灵板

tōnglíngbǎn

THÔNG LINH BẢNphồn thể 通靈板
  1. Bảng cầu cơ Ouija

Câu hỏi thường gặp

通灵板 nghĩa là gì?

通灵板 (tōnglíngbǎn) nghĩa là bảng cầu cơ ouija.

通灵板 đọc thế nào?

通灵板 đọc là tōnglíngbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通灵板 là gì?

Âm Hán Việt của 通灵板 là "thông linh bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.