TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通用字符集

tōngyòngzìfújí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG DỤNG TỰ PHÙ TẬP

通用字符集 nghĩa là Bộ ký tự phổ quát UCS.

Nghĩa của 通用字符集

tōngyòngzìfújí

THÔNG DỤNG TỰ PHÙ TẬP
  1. Bộ ký tự phổ quát UCS

Câu hỏi thường gặp

通用字符集 nghĩa là gì?

通用字符集 (tōngyòngzìfújí) nghĩa là Bộ ký tự phổ quát UCS.

通用字符集 đọc thế nào?

通用字符集 đọc là tōngyòngzìfújí (pinyin).

Âm Hán Việt của 通用字符集 là gì?

Âm Hán Việt của 通用字符集 là "thông dụng tự phù tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.