TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通膨

tōngpéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG BÀNH

通膨 nghĩa là lạm phát.

Nghĩa của 通膨

tōngpéng

THÔNG BÀNHDanh từ
  1. Đài Loan Lạm phát (viết tắt của 通货膨胀 (tōnghuòpéngzhàng))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通膨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

通膨 nghĩa là gì?

通膨 (tōngpéng) nghĩa là lạm phát.

通膨 đọc thế nào?

通膨 đọc là tōngpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通膨 là gì?

Âm Hán Việt của 通膨 là "thông bành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.