TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通货紧缩

tōnghuòjǐnsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通貨緊縮

Âm Hán Việt THÔNG HÓA KHẨN SÚC

通货紧缩 nghĩa là giảm phát.

Nghĩa của 通货紧缩

tōnghuòjǐnsuō

THÔNG HÓA KHẨN SÚCDanh từphồn thể 通貨緊縮
  1. Giảm phát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通货紧缩

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

通货紧缩 nghĩa là gì?

通货紧缩 (tōnghuòjǐnsuō) nghĩa là giảm phát.

通货紧缩 đọc thế nào?

通货紧缩 đọc là tōnghuòjǐnsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 通货紧缩 là gì?

Âm Hán Việt của 通货紧缩 là "thông hóa khẩn súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.