TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通风管

tōngfēngguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通風管

Âm Hán Việt THÔNG PHONG QUẢN

通风管 nghĩa là ống thông gió.

Nghĩa của 通风管

tōngfēngguǎn

THÔNG PHONG QUẢNphồn thể 通風管
  1. Ống thông gió

Câu hỏi thường gặp

通风管 nghĩa là gì?

通风管 (tōngfēngguǎn) nghĩa là ống thông gió.

通风管 đọc thế nào?

通风管 đọc là tōngfēngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通风管 là gì?

Âm Hán Việt của 通风管 là "thông phong quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.