TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逛街

guàngjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUỐNG NHAI

逛街 nghĩa là đi dạo trên phố.

Nghĩa của 逛街

guàngjiē

CUỐNG NHAIĐộng từ
  1. Đi dạo trên phố

Câu hỏi thường gặp

逛街 nghĩa là gì?

逛街 (guàngjiē) nghĩa là đi dạo trên phố.

逛街 đọc thế nào?

逛街 đọc là guàngjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 逛街 là gì?

Âm Hán Việt của 逛街 là "cuống nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.