TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造纸

zàozhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 造紙

Âm Hán Việt TẠO CHỈ

造纸 nghĩa là làm giấy.

Nghĩa của 造纸

zàozhǐ

TẠO CHỈDanh từ, Động từphồn thể 造紙
  1. Làm giấy

Từ ghép có 造纸

Câu hỏi thường gặp

造纸 nghĩa là gì?

造纸 (zàozhǐ) nghĩa là làm giấy.

造纸 đọc thế nào?

造纸 đọc là zàozhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 造纸 là gì?

Âm Hán Việt của 造纸 là "tạo chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.