TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造舆论

zàoyúlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 造輿論

Âm Hán Việt TẠO DƯ LUẬN

造舆论 nghĩa là xây dựng dư luận, tạo ra ồn ào.

Nghĩa của 造舆论

zàoyúlùn

TẠO DƯ LUẬNphồn thể 造輿論
  1. Xây dựng dư luận
  2. Tạo ra ồn ào

Câu hỏi thường gặp

造舆论 nghĩa là gì?

造舆论 (zàoyúlùn) nghĩa là xây dựng dư luận, tạo ra ồn ào.

造舆论 đọc thế nào?

造舆论 đọc là zàoyúlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 造舆论 là gì?

Âm Hán Việt của 造舆论 là "tạo dư luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.