造血干细胞 nghĩa là Tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương).
Nghĩa của 造血干细胞
zàoxuègànxìbāo
TẠO HUYẾT CÁN TẾ BÀODanh từphồn thể 造血幹細胞
Tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương)
Câu hỏi thường gặp
造血干细胞 nghĩa là gì?
造血干细胞 (zàoxuègànxìbāo) nghĩa là Tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương).
造血干细胞 đọc thế nào?
造血干细胞 đọc là zàoxuègànxìbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 造血干细胞 là gì?
Âm Hán Việt của 造血干细胞 là "tạo huyết cán tế bào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.