TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼供信

bīgòngxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC CUNG TÍN

逼供信 nghĩa là Bức cung để lấy lời khai.

Nghĩa của 逼供信

bīgòngxìn

BỨC CUNG TÍN
  1. Bức cung để lấy lời khai
  2. Lời khai dưới sự ép buộc

Câu hỏi thường gặp

逼供信 nghĩa là gì?

逼供信 (bīgòngxìn) nghĩa là Bức cung để lấy lời khai.

逼供信 đọc thế nào?

逼供信 đọc là bīgòngxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼供信 là gì?

Âm Hán Việt của 逼供信 là "bức cung tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.