TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼宫

bīgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逼宮

Âm Hán Việt BỨC CUNG

逼宫 nghĩa là Ép vua hoặc hoàng đế thoái vị.

Nghĩa của 逼宫

bīgōng

BỨC CUNGĐộng từphồn thể 逼宮
  1. Ép vua hoặc hoàng đế thoái vị

Câu hỏi thường gặp

逼宫 nghĩa là gì?

逼宫 (bīgōng) nghĩa là Ép vua hoặc hoàng đế thoái vị.

逼宫 đọc thế nào?

逼宫 đọc là bīgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼宫 là gì?

Âm Hán Việt của 逼宫 là "bức cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.