遄征 nghĩa là Vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm.
Nghĩa của 遄征
chuánzhēng
THUYÊN CHINH
Vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm
Lái xe nhanh
Câu hỏi thường gặp
遄征 nghĩa là gì?
遄征 (chuánzhēng) nghĩa là Vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm.
遄征 đọc thế nào?
遄征 đọc là chuánzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 遄征 là gì?
Âm Hán Việt của 遄征 là "thuyên chinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.