TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遄征

chuánzhēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUYÊN CHINH

遄征 nghĩa là Vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm.

Nghĩa của 遄征

chuánzhēng

THUYÊN CHINH
  1. Vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm
  2. Lái xe nhanh

Câu hỏi thường gặp

遄征 nghĩa là gì?

遄征 (chuánzhēng) nghĩa là Vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm.

遄征 đọc thế nào?

遄征 đọc là chuánzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遄征 là gì?

Âm Hán Việt của 遄征 là "thuyên chinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.