TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遐举

xiájǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遐舉

Âm Hán Việt HÀ CỬ

遐举 nghĩa là đi xa.

Nghĩa của 遐举

xiájǔ

HÀ CỬphồn thể 遐舉
  1. Đi xa

Câu hỏi thường gặp

遐举 nghĩa là gì?

遐举 (xiájǔ) nghĩa là đi xa.

遐举 đọc thế nào?

遐举 đọc là xiájǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 遐举 là gì?

Âm Hán Việt của 遐举 là "hà cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.