TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遐布

xiábù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ BỐ

遐布 nghĩa là lan rộng khắp nơi.

Nghĩa của 遐布

xiábù

HÀ BỐ
  1. Lan rộng khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

遐布 nghĩa là gì?

遐布 (xiábù) nghĩa là lan rộng khắp nơi.

遐布 đọc thế nào?

遐布 đọc là xiábù (pinyin).

Âm Hán Việt của 遐布 là gì?

Âm Hán Việt của 遐布 là "hà bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.