TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遐心

xiáxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ TÂM

遐心 nghĩa là Mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật.

Nghĩa của 遐心

xiáxīn

HÀ TÂM
  1. Mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật
  2. Khát khao sống ẩn cư

Câu hỏi thường gặp

遐心 nghĩa là gì?

遐心 (xiáxīn) nghĩa là Mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật.

遐心 đọc thế nào?

遐心 đọc là xiáxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 遐心 là gì?

Âm Hán Việt của 遐心 là "hà tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.