TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遑遑

huánghuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG HOÀNG

遑遑 nghĩa là vội vã, lo lắng.

Nghĩa của 遑遑

huánghuáng

HOÀNG HOÀNG
  1. Vội vã
  2. Lo lắng

Câu hỏi thường gặp

遑遑 nghĩa là gì?

遑遑 (huánghuáng) nghĩa là vội vã, lo lắng.

遑遑 đọc thế nào?

遑遑 đọc là huánghuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遑遑 là gì?

Âm Hán Việt của 遑遑 là "hoàng hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.