道德败坏 (dàodébàihuài) nghĩa là thói xấu, vô đạo đức.
道德败坏 đọc thế nào?
道德败坏 đọc là dàodébàihuài (pinyin).
Âm Hán Việt của 道德败坏 là gì?
Âm Hán Việt của 道德败坏 là "đạo đức bại hoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.