TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道德败坏

dàodébàihuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 道德敗壞

Âm Hán Việt ĐẠO ĐỨC BẠI HOẠI

道德败坏 nghĩa là thói xấu, vô đạo đức.

Nghĩa của 道德败坏

dàodébàihuài

ĐẠO ĐỨC BẠI HOẠIphồn thể 道德敗壞
  1. Thói xấu
  2. Vô đạo đức
  3. Suy đồi đạo đức

Câu hỏi thường gặp

道德败坏 nghĩa là gì?

道德败坏 (dàodébàihuài) nghĩa là thói xấu, vô đạo đức.

道德败坏 đọc thế nào?

道德败坏 đọc là dàodébàihuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 道德败坏 là gì?

Âm Hán Việt của 道德败坏 là "đạo đức bại hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.