TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗传性

yíchuánxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺傳性

Âm Hán Việt DI TRUYỀN TÍNH

遗传性 nghĩa là di truyền, kế thừa.

Nghĩa của 遗传性

yíchuánxìng

DI TRUYỀN TÍNHDanh từphồn thể 遺傳性
  1. Di truyền
  2. Kế thừa
  3. Theo gen

Câu hỏi thường gặp

遗传性 nghĩa là gì?

遗传性 (yíchuánxìng) nghĩa là di truyền, kế thừa.

遗传性 đọc thế nào?

遗传性 đọc là yíchuánxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗传性 là gì?

Âm Hán Việt của 遗传性 là "di truyền tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.