TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗作

yízuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺作

Âm Hán Việt DI TÁC

遗作 nghĩa là tác phẩm di cảo.

Nghĩa của 遗作

yízuò

DI TÁCDanh từphồn thể 遺作
  1. Tác phẩm di cảo

Câu hỏi thường gặp

遗作 nghĩa là gì?

遗作 (yízuò) nghĩa là tác phẩm di cảo.

遗作 đọc thế nào?

遗作 đọc là yízuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗作 là gì?

Âm Hán Việt của 遗作 là "di tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.