TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗存

yícún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺存

Âm Hán Việt DI TỒN

遗存 nghĩa là di tích lịch sử.

Nghĩa của 遗存

yícún

DI TỒNDanh từ, Động từphồn thể 遺存
  1. Di tích lịch sử
  2. Những thứ tồn tại từ thời cổ đại
  3. những thứ như vậy Tồn tại

Câu hỏi thường gặp

遗存 nghĩa là gì?

遗存 (yícún) nghĩa là di tích lịch sử.

遗存 đọc thế nào?

遗存 đọc là yícún (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗存 là gì?

Âm Hán Việt của 遗存 là "di tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.