遗志 nghĩa là Sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục.
Nghĩa của 遗志
yízhì
DI CHÍDanh từphồn thể 遺志
Sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục
Câu hỏi thường gặp
遗志 nghĩa là gì?
遗志 (yízhì) nghĩa là Sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục.
遗志 đọc thế nào?
遗志 đọc là yízhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 遗志 là gì?
Âm Hán Việt của 遗志 là "di chí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.