TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗志

yízhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺志

Âm Hán Việt DI CHÍ

遗志 nghĩa là Sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục.

Nghĩa của 遗志

yízhì

DI CHÍDanh từphồn thể 遺志
  1. Sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục

Câu hỏi thường gặp

遗志 nghĩa là gì?

遗志 (yízhì) nghĩa là Sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục.

遗志 đọc thế nào?

遗志 đọc là yízhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗志 là gì?

Âm Hán Việt của 遗志 là "di chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.