遗腹子 (yífùzǐ) nghĩa là Đứa con sinh ra sau khi cha mất.
遗腹子 đọc thế nào?
遗腹子 đọc là yífùzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 遗腹子 là gì?
Âm Hán Việt của 遗腹子 là "di phúc tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.