TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗言

yíyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺言

Âm Hán Việt DI NGÔN

遗言 nghĩa là Lời của người đã khuất.

Nghĩa của 遗言

yíyán

DI NGÔNDanh từphồn thể 遺言
  1. Lời của người đã khuất
  2. Lời trăn trối
  3. Trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa

Câu hỏi thường gặp

遗言 nghĩa là gì?

遗言 (yíyán) nghĩa là Lời của người đã khuất.

遗言 đọc thế nào?

遗言 đọc là yíyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗言 là gì?

Âm Hán Việt của 遗言 là "di ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.