遗风 nghĩa là Truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ.
Nghĩa của 遗风
yífēng
DI PHONGDanh từphồn thể 遺風
Truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ
Cách xưa
Truyền thống còn sót lại
Di phong
Câu hỏi thường gặp
遗风 nghĩa là gì?
遗风 (yífēng) nghĩa là Truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ.
遗风 đọc thế nào?
遗风 đọc là yífēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 遗风 là gì?
Âm Hán Việt của 遗风 là "di phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.