TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗风

yífēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺風

Âm Hán Việt DI PHONG

遗风 nghĩa là Truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ.

Nghĩa của 遗风

yífēng

DI PHONGDanh từphồn thể 遺風
  1. Truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ
  2. Cách xưa
  3. Truyền thống còn sót lại
  4. Di phong

Câu hỏi thường gặp

遗风 nghĩa là gì?

遗风 (yífēng) nghĩa là Truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ.

遗风 đọc thế nào?

遗风 đọc là yífēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗风 là gì?

Âm Hán Việt của 遗风 là "di phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.