TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遥感

yáogǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遙感

Âm Hán Việt DAO CẢM

遥感 nghĩa là viễn thám.

Nghĩa của 遥感

yáogǎn

DAO CẢMĐộng từphồn thể 遙感
  1. Viễn thám

Câu hỏi thường gặp

遥感 nghĩa là gì?

遥感 (yáogǎn) nghĩa là viễn thám.

遥感 đọc thế nào?

遥感 đọc là yáogǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 遥感 là gì?

Âm Hán Việt của 遥感 là "dao cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.