TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遥控器

yáokòngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遙控器

Âm Hán Việt DAO KHỐNG KHÍ

遥控器 nghĩa là điều khiển từ xa.

Nghĩa của 遥控器

yáokòngqì

DAO KHỐNG KHÍDanh từphồn thể 遙控器
  1. Điều khiển từ xa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遥控器

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遥控器 nghĩa là gì?

遥控器 (yáokòngqì) nghĩa là điều khiển từ xa.

遥控器 đọc thế nào?

遥控器 đọc là yáokòngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遥控器 là gì?

Âm Hán Việt của 遥控器 là "dao khống khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.