TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遭瘟

zāowēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAO ÔN

遭瘟 nghĩa là chịu bệnh dịch, chịu đựng bất hạnh.

Nghĩa của 遭瘟

zāowēn

TAO ÔN
  1. Chịu bệnh dịch
  2. Chịu đựng bất hạnh
  3. Đúng là tai ương!

Câu hỏi thường gặp

遭瘟 nghĩa là gì?

遭瘟 (zāowēn) nghĩa là chịu bệnh dịch, chịu đựng bất hạnh.

遭瘟 đọc thế nào?

遭瘟 đọc là zāowēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 遭瘟 là gì?

Âm Hán Việt của 遭瘟 là "tao ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.