TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遮断

zhēduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遮斷

遮断 nghĩa là cắt đứt, làm gián đoạn.

Nghĩa của 遮断

zhēduàn

Động từphồn thể 遮斷
  1. Cắt đứt
  2. Làm gián đoạn
  3. Ngăn chặn truy cập

Câu hỏi thường gặp

遮断 nghĩa là gì?

遮断 (zhēduàn) nghĩa là cắt đứt, làm gián đoạn.

遮断 đọc thế nào?

遮断 đọc là zhēduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.