TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遹

yù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUẬT
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: duật

遹 nghĩa là theo, dựa theo.

Nghĩa của 遹

yù

DUẬT
  1. Theo
  2. Dựa theo

Yù

DUẬTtên riêng
  1. họ Họ Yù

Câu hỏi thường gặp

遹 nghĩa là gì?

遹 (yù, yù) nghĩa là theo, dựa theo.

遹 đọc thế nào?

遹 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 遹 là gì?

Âm Hán Việt của 遹 là "duật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.