TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邀请赛

yāoqǐngsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邀請賽

Âm Hán Việt YÊU THỈNH TÁI

邀请赛 nghĩa là Giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty).

Nghĩa của 邀请赛

yāoqǐngsài

YÊU THỈNH TÁIDanh từphồn thể 邀請賽
  1. Giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)

Câu hỏi thường gặp

邀请赛 nghĩa là gì?

邀请赛 (yāoqǐngsài) nghĩa là Giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty).

邀请赛 đọc thế nào?

邀请赛 đọc là yāoqǐngsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 邀请赛 là gì?

Âm Hán Việt của 邀请赛 là "yêu thỉnh tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.