TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邃

suì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOẠI
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: thúy, toại

邃 nghĩa là sâu, xa xăm.

Nghĩa của 邃

suì

TOẠI
  1. Sâu
  2. Xa xăm
  3. Huyền bí
  4. Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)

Từ ghép có 邃

Câu hỏi thường gặp

邃 nghĩa là gì?

邃 (suì) nghĩa là sâu, xa xăm.

邃 đọc thế nào?

邃 đọc là suì (pinyin).

Âm Hán Việt của 邃 là gì?

Âm Hán Việt của 邃 là "toại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.